Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
成千 chéng qiān
ㄔㄥˊ ㄑㄧㄢ
1
/1
成千
chéng qiān
ㄔㄥˊ ㄑㄧㄢ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
thousands
Một số bài thơ có sử dụng
•
Chinh phụ biệt - 征婦別
(
Quách Ngọc
)
•
Dư điền từ kỳ 1 - 畬田詞其一
(
Vương Vũ Xứng
)
•
Dữ tòng đệ Cấn đồng há đệ xuất quan ngôn biệt - 與從弟瑾同下第出關言別
(
Lư Luân
)
•
Điểm giáng thần - Mộ xuân ức nhân - 點絳唇-暮春憶人
(
Cao Tự Thanh
)
•
Điếu Trần Quý Cáp - 弔陳季恰
(
Huỳnh Thúc Kháng
)
•
Hoạ cúc - 畫菊
(
Tào Tuyết Cần
)
•
Ngọc lâu xuân - Xuân hận - 玉樓春-春恨
(
Án Thù
)
•
Nhãn phóng thanh - 眼放青
(
Hồ Xuân Hương
)
•
Tống khách chi Nam Cung - 送客之南宮
(
Lý Tuấn Dân
)
Bình luận
0